;Language file of Revo Uninstaller Pro ;This section must use English [Info] Language=Tiếng Việt/Vietnamese WebLang=VN Translator= Đặng Trần Lê Anh Codepage=UNICODE Version=5.3.7 [Uninstaller Toolbar] 102 = Hiển thị 103 = Tùy chọn 104 = Gỡ bỏ 105 = Công cụ 106 = Chế độ truy tìm 107 = Danh sách 108 = Biểu tượng 109 = Chi tiết 110 = Gỡ bỏ 111 = Xóa trong registry 112 = Làm mới 113 = Bạn có muốn gỡ registry đối tượng đã chọn? 114 = Bạn có muốn gỡ phần mềm đã chọn? 115 = Tự cập nhật 116 = Trợ giúp 117 = Trợ giúp công cụ hiện tại... 118 = Trang chủ... 119 = Thông tin... 120 = Bạn không phải Administrator! 121 = Bạn có muốn gỡ thành phần hệ thống đã chọn?\nDừng lại, trừ khi bạn chắc đang muốn làm! 122 = Mục Gỡ bỏ hiển thị tất cả các chương trình đã cài đặt và những thành phần hiện hành cũng như của tất cả người dùng. Trong kiểu xem "Chi tiết" hoặc thực đơn ngữ cảnh, bạn có thể xem thêm thông tin (liên kết và thuộc tính cài đặt). Một đặc tính quan trọng của Revo Uninstaller Pro là Chế độ truy tìm. Chế độ này cho bạn tính linh hoạt trong gỡ bỏ, dừng, xóa hoặc đình chỉ tự khởi động chỉ với một cái nhấn chuột. 123 = Tìm kiếm: 124 = Tồn tại: 125 = Bạn có chắc rằng muốn loại bỏ thành phần hệ thống đã chọn trong registry?\nThành phần này có thể cần cho hệ điều hành của bạn! 126 = đã bỏ tự khởi động! 127 = được tự khởi động 128 = %s đã cài đặt trong cùng một vị trí%s!\nNhững thứ còn sót lại sẽ được tìm thấy ở cả hai ứng dụng! Kiểm tra cẩn thận những gì bạn muốn gỡ bỏ! 129 = Gỡ MSI ép buộc [Uninstaller List] 150 = Ứng dụng 151 = Kích thước 152 = Phiên bản 153 = Ngày cài đặt 154 = Công ty 155 = Trang chủ 156 = Chú thích 157 = Tập tin gỡ bỏ 158 = Khóa registry 159 = Người cài đặt [Uninstaller StatusBar] 201 = Cài đặt: 202 = Đang làm việc... [Registry Optimizer] 302 = Chọn nơi để quét 303 = Start menu [Autorun Toolbar] 407 = Chạy 408 = Dừng 409 = Loại bỏ 410 = Đối tượng: 411 = Đã kích hoạt: 412 = Với Quản lý khởi động, bạn không những có thể kích hoạt hoặc đình chỉ các chương trình khởi động cùng Windows, bạn còn có thể lấy thêm thông tin liên quan về ứng dụng đó. Bạn có thể lấy đường dẫn khởi động, mô tả, nhà sản xuất, tình trạng (đang chạy hay không chạy) và vị trí của lệnh khởi động (trong registry hoặc một tập tin trên ổ cứng). [Autorun List] 450 = Tên chương trình 451 = Đường dẫn 452 = Mô tả 453 = Nhà sản xuất 454 = Trạng thái 455 = Vị trí 456 = ĐANG CHẠY 457 = KHÔNG CHẠY 458 = KHÔNG CĂN CỨ 459 = Dừng tiến trình 460 = Chạy tiến trình 461 = Mở thư mục chứa 462 = Mở vị trí registry 463 = Sao chép đường dẫn khởi động 464 = Loại bỏ các đối tượng đã chọn 465 = Loại bỏ các đối tượng không hiệu lực 466 = Loại bỏ các đối tượng không chạy 467 = Loại bỏ các đối tượng bị đình chỉ 468 = Thuộc tính... 470 = Bạn có muốn đóng ứng dụng đã chọn?\nNhững gì chưa lưu sẽ bị mất! 471 = Bạn có chắc rằng muốn xóa đối tượng đã chọn 472 = Bạn có chắc rằng muốn xóa tất cả các đối tượng không hiệu lực? 473 = Bạn có chắc rằng muốn xóa tất cả các đối tượng không chạy? 474 = Bạn có chắc rằng muốn xóa tất cả các đối tượng bị đình chỉ? 475 = Lệnh không tồn tại! 476 = KHÔNG BIẾT 477 = Bỏ kích hoạt tự khởi động 478 = Kích hoạt tự khởi động [Outlook Control] 300 = Tối ưu hóa 301 = Tối ưu hóa registry 400 = Quản lý khởi động 500 = Dọn dẹp 501 = Dọn trình duyệt 600 = Dọn Microsoft Office 700 = Dọn Windows 800 = Xóa dấu vết 900 = Xóa không thể phục hồi 2100 = Công cụ Windows 2200 = Dọn tập tin cũ [Track Cleaner Browsers] 507 = Xóa tất cả 508 = Xóa lịch sử các trang đã truy cập 509 = Xóa lịch sử thanh địa chỉ 510 = Xóa tập tin tạm thời 511 = Xóa Cookies 512 = Xóa tập tin Index.dat 513 = Thực hiện 514 = Xóa lịch sử tải về 515 = Xóa lịch sử phiên 516 = Xóa lịch sử mẫu 517 = Gỡ bỏ 518 = Bạn có muốn xóa tất cả lịch sử đã chọn? 521 = Bạn có muốn xóa lịch sử Internet Explorer? 522 = Bạn có muốn xóa lịch sử Firefox? 523 = Bạn có muốn xóa lịch sử Opera? 524 = Bạn có muốn xóa lịch sử Netscape? 525 = Trình duyệt của bạn ghi lại thông tin chi tiết về mọi website bạn đã truy cập. Những thông tin này có thể tiếp cận dễ dàng từ cửa sổ trình duyệt của bạn, bằng một phím bấm đơn giản bất cứ ai cũng có thể biết bạn đã truy cập trang web nào! Với Dọn trình duyệt, bạn có thể xóa những tập tin tạm internet về hình ảnh, video trực tuyến bạn đã xem và tất cả các trang web bạn đã truy cập. Xóa tập tin tạm internet sẽ giúp giải phóng dung lượng trên ổ đĩa cứng. 526 = Đóng trình duyệt trước khi dọn dẹp 527 = Tập tin Index.dat sẽ được xóa sau khi máy tính khởi động lại. 599 = Dọn dẹp hoàn tất! [Office Track Cleaner] 601 = Xóa 607 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của MS Word 608 = Gồm Word 2000, Word XP, Word 2003 và Word 2007 609 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của MS Excel 610 = Gồm Excel 2000, Excel XP, Excel 2003 và Excel 2007 611 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của Access 612 = Gồm Access 2000, Access XP, Access 2003 và Access 2007 613 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của PowerPoint 614 = Gồm PowerPoint 2000, PowerPoint XP, PowerPoint 2003 và PowerPoint 2007 615 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây của MS FrontPage 616 = Gồm FrontPage 2000, FrontPage XP, FrontPage 2003 và FrontPage 2007 617 = Dọn Microsoft Office cho phép bạn xóa lịch sử của đa số tập tin đã dùng gần đây trong Microsoft Word, Excel, Access, PowerPoint và FrontPage. Nếu bạn không muốn một ai đó thấy được bảng tính, tài liệu đã mở hoặc soạn thảo cuối cùng hay các tập tin khác tạo bởi Microsoft Office, chỉ việc lựa chọn những kiểu tập tin bạn không muốn và nhấn nút "Xóa". Đa số các tập tin đã dùng cho các dạng chương trình bạn chọn sẽ không còn lưu lại lịch sử. [Windows Tracks Cleaner] 701 = Xóa 707 = Xóa lịch sử tài liệu gần đây 708 = Xóa lịch sử của Start Menu Run 709 = Xóa lịch sử tìm tập tin 710 = Xóa lịch sử tìm máy in, máy tính và người dùng 711 = Xóa bộ nhớ đệm 712 = Xóa lịch sử tập tin gần đây của "MS Paint" 713 = Xóa lịch sử tập tin gần đây của "MS Wordpad" 714 = Xóa lịch sử mở Regedit 715 = Xóa lịch sử mở/lưu hộp thoại chung gần đây 716 = Xóa lịch sử truy nhập thư mục hộp thoại chung 717 = Làm sạch thùng rác 718 = Xóa tập tin tạm Windows 719 = Xóa bản ghi sử dụng Start Menu 720 = Microsoft Windows lưu giữ những theo dõi về nhiều thứ bạn đã làm trên máy tính của mình như lịch sử tìm kiếm tập tin (khi bạn tìm kiếm tập tin và thư mục), lịch sử tài liệu đã mở gần đây, lịch sử mở/lưu hộp thoại từ những ứng dụng khác nhau và nhiều thứ nữa. Dọn Windows cho phép bạn xóa tất cả những lịch sử và tập tin tạm này. Bạn cũng có thể làm rỗng thùng rác và xóa tập tin tạm để giải phóng dung lượng cho ổ cứng. 721 = Lịch sử chạy sẽ được xóa sau khi tiến trình explorer.exe khởi động lại 722 = Dấu vết trên Windows Registry 723 = Dấu vết trên ổ cứng 724 = Xóa tập tin rác do xung đột bộ nhớ 725 = Xóa kiểm tra các tập tin phục hồi phân mảnh đĩa 750 = Xóa các mục được đánh dấu trong mô-đun hiện tại 751 = Xóa các mục được đánh dấu trong tất cả các mô-đun của trình Dọn dẹp lịch sử [Evidence Remover] 802 = Thực hiện 803 = Đang xóa 804 = Hãy đợi trong khi tiến trình xóa đang làm việc 805 = Hoàn tất 806 = Đánh dấu ổ đĩa mà tất cả dấu vết về công việc trên đó bạn muốn xóa. Công cụ này chỉ ảnh hưởng đến những dữ liệu đã bị xóa. CẢNH BÁO: Sau khi tiến trình hoàn tất, sẽ không thể phục hồi những tập tin bạn đã xóa! 807 = Khi bạn làm rỗng thùng rác, tập tin và thư mục của bạn rõ ràng là bị xóa đi, nhưng chúng không bị mất đi về mặt vật lý. Công cụ này sẽ tẩy đi những tập tin và thư mục đã bị xóa nhưng chưa mất đi vĩnh viễn trên ổ cứng của bạn. Dữ liệu bị xóa bởi công cụ Xóa dấu vết dường như không thể phục hồi lại được! 808 = Bạn có chắc rằng muốn xóa các dấu vết và bằng chứng còn sót lại trên ổ đĩa đã chọn? [Unrecoverable Delete] 912 = Danh sách tập tin và thư mục sẽ được xóa không thể phục hồi 913 = Tập tin 914 = Thư mục 915 = Thêm tập tin bạn muốn xóa khỏi hệ thống. Tập tin này sẽ không thể phục hồi bằng bất kỳ công cụ phần mềm nào! 916 = Thêm thư mục bạn muốn xóa khỏi hệ thống. Thư mục này sẽ không thể phục hồi bằng bất kỳ công cụ phần mềm nào! 917 = Thêm tập tin muốn xóa 918 = Thêm thư mục muốn xóa 919 = XÓA VĨNH VIỄN 920 = Xóa danh sách 921 = Nếu bạn muốn xóa tập tin hoặc thư mục một cách an toàn (không ai có thể phục hồi tập tin và thư mục này bằng bất kỳ công cụ nào), hãy dùng công cụ Xóa không thể phục hồi. Xóa tập tin và làm sạch thùng rác không có nghĩa là những tập tin này bị mất đi vĩnh viễn, chúng vẫn còn trên ổ cứng của bạn và bất cứ ai cũng có thể phục hồi dữ liệu đã xóa rất dễ dàng. Công cụ Xóa không thể phục hồi có thể làm được điều này bởi vì nó thực hiện xóa vật lý tất cả tập tin và thư mục được chọn. 922 = Bạn có muốn xóa tập tin và thư mục đã chọn? [Options Tree] 1001 = Tùy chọn 1002 = Xuất tất cả các cài đặt 1003 = Nhập tất cả các cài đặt 1100 = Chung 1200 = Gỡ bỏ [General] 1101 = Ngôn ngữ hiện tại: 1102 = Bật chế độ cao 1103 = Kiểm tra nâng cấp khi khởi động 1104 = Cập nhật tự động trong chạy nền 1105 = Tìm kiếm trên web: 1106 = Công cụ tìm kiếm trên web: [Uninstaller Options] 1201 = Hiển thị nâng cấp hệ thống 1202 = Hiển thị thành phần hệ thống 1204 = Chỉ gỡ bỏ bằng công cụ của ứng dụng 1205 = (Không hỗ trợ trên Windows Vista) 1206 = Tạo điểm phục hồi hệ thống trước khi gỡ bỏ 1208 = Tắt tính năng Lịch sử gỡ bỏ 1209 = Hiển thị lối tắt trang web [Auto Update] 1907 = Cập nhật 1908 = Thông tin phiên bản 1909 = Phiên bản hiện tại: 1910 = Phiên bản mới nhất: 1911 = TẢI VỀ 1912 = Lấy phiên bản mới nhất 1913 = Có gì mới 1914 = Đang kiểm tra... 1915 = Lỗi kết nối... 1916 = DỪNG 1917 = Đã tải về %s của %s 1918 = Đã tải về %s (không biết dung lượng) 1919 = Revo Uninstaller Pro không thể kết nối tới www.revouninstaller.com. Hãy kiểm tra kết nối internet của bạn có hoạt động và tường lửa của bạn không chặn Revo Uninstaller Pro 1920 = Lỗi: Kiểm tra phiên bản mới thất bại. Không có kết nối internet. 1921 = Đang tải xuống... 1922 = Bắt đầu cập nhật... 1923 = Xong 1924 = Không có bản cập nhật nào 1925 = Cập nhật thành công phiên bản mới nhất (%s) [WinTools] 2110 = Chạy 2111 = Có nhiều công cụ hữu dụng và là thành phần đi kèm cùng hệ điều hành Windows. Một số công cụ được bố trí rắc rối, gây khó khăn khi truy nhập. Công cụ Windows giúp bạn thực hiện nhanh chóng hơn, chỉ với một cú click chuột bạn có thể truy nhập tới hơn 10 công cụ Windows khác nhau. 2112 = Khi có vấn đề xuất hiện, bạn có thể sử dụng System Restore để khôi phục máy tính của bạn về một trạng thái đã lưu trước đó mà không làm mất dữ liệu cá nhân của bạn. System Restore theo dõi những thay đổi của hệ thống và một số tập tin ứng dụng và tự động tạo ra điểm khôi phục một cách dễ dàng. Những điểm khôi phục này cho phép bạn đưa hệ thống về một trạng thái đã sao lưu trước đó. Điểm khôi phục được tạo ra hằng ngày và khi hệ thống có những thay đổi quan trọng. Bạn cũng có thể tạo ra và đặt tên cho điểm khôi phục của bạn bất cứ lúc nào. 2113 = Bạn có thể dùng nó để tập hợp và hiển thị thông tin về phần cứng máy tính và hệ điều hành của bạn, cấu hình internet của bạn, cấu hình đường truyền và môđem của bạn. Với công cụ Network Diagnostics bạn có thể thực hiện quét hệ thống và kiểm tra kết nối mạng của bạn. 2114 = Network Information hiển thị tất cả thông tin cấu hình mạng TCP/IP hiện hành, những thiết đặt DHCP và DNS. Network Information cũng hiển thị đầy đủ cấu hình TCP/IP cho tất cả những kết nối mạng bao gồm địa chỉ IP, địa chỉ MAC, subnet mask, default gateway, WINS, và cấu hình DNS. 2115 = Security Center kiểm tra tình trạng của 3 sự bảo vệ cơ bản cho máy tính của bạn: Firewall, Automatic updating và Malware/virus protection. Nếu phát hiện có vấn đề với những sự bảo vệ trên (ví dụ như chương trình diệt vius của bạn đã hết hạn), Security Center sẽ phát cảnh báo và đưa ra lời khuyên giúp bạn bảo vệ máy tính tốt hơn. 2116 = System Properties có thể được dùng để hiển thị thông tin cơ bản về phần cứng máy tính như loại CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, thuộc tính thiết bị phần cứng, thông tin về kết nối mạng và báo cáo cho Microsoft hoặc người quản trị hệ thống khi có lỗi chương trình và hệ thống. 2117 = System Infomation là một thành phần của hệ điều hành Windows dùng để tập hợp và hiển thị thông tin cấu hình hệ thống máy tính. Bao gồm thông tin cấu hình phần cứng, thành phần máy tính, phần mềm, drivers đã nhận hoặc chưa nhận. System Infomation là một công cụ hỗ trợ bạn truy cập nhanh những thông tin về máy tính của bạn và hệ điều hành của nó. 2118 = TCP/IP Netstat Command là một thành phần của hệ điều hành Windows hiển thị tất cả các hoạt động kết nối TCP và các cổng TCP/UDP đang được dùng cũng như các chương trình đang dùng TCP/UDP (tên các chương trình chạy nằm trong khung [], trên đỉnh là tên gọi các thành phần, phía trước là TCP/IP được sử dụng) 2119 = On Screen Keyboard hiển thị một bàn phím ảo trên màn hình và cho phép người dùng nhập dữ liệu bằng các công cụ trỏ. Bạn có thể dùng On-Screen Keyboard nếu nghi ngờ có Key-Logger được cài đặt trên máy tính. On-Screen Keyboard giúp giảm khả năng bị đánh cắp dữ liệu. 2120 = Disk Defragmenter phân tích ổ đĩa cứng của bạn, sắp xếp lại dữ liệu, củng cố không gian trống giúp các tập tin không bị phân mảnh. Từ đó, hệ thống có thể truy nhập dữ liệu một cách hiệu quả hơn. 2121 = Services có thể khởi động, hủy bỏ, tạm dừng, tiếp tục hoặc vô hiệu hóa một dịch vụ trên máy tính. Services cũng có thể khôi phục hoạt động của một dịch vụ khi nó ngừng chạy (ví dụ như khởi động lại dịch vụ một cách tự động), cho phép hoặc vô hiệu hóa dịch vụ của một cấu hình phần cứng đặc biệt, hiển thị trạng thái và mô tả của từng dịch vụ. 2122 = Shared Folders có thể được dùng để quản lý tài nguyên dùng chung trong cùng một mạng, điều khiển truy nhập của người dùng, thuộc tính tài nguyên dùng chung, hiển thị tóm tắt về kết nối và tài nguyên sử dụng trên máy tính và các máy nội bộ. Shared Folders hiển thị danh sách tất cả người dùng kết nối từ xa (trong cùng một mạng) tới máy của bạn và ngắt kết nối một trong số họ. Bạn cũng có thể xem danh sách các tập tin được mở bởi các người dùng khác trong mạng. 2123 = Group Policy bao gồm người dùng và cấu hình xử lý máy tính. Group Policy thiết đặt rõ ràng các thành phần khác nhau trên desktop của người dùng mà người quản trị hệ thống cần để quản lý (chẳng hạn, chương trình sẵn có của những người dùng, chương trình xuất hiện trên desktop của người dùng và những tùy chọn cho Start menu) 2124 = Add/Remove Windows Components giúp bạn quản lý các thành phần của Windows được cài đặt trên máy tính của bạn. Sau khi hệ điều hành Windows được cài đặt trên máy tính, bạn có thể sử dụng công cụ này để thêm các thành phần của Windows không có khi cài mặc định, hoặc có thể gỡ bỏ các thành phần không cần đến. 2125 = Công cụ̣ Microsoft Windows Malicious Software Removal kiểm tra sự lây nhiễm trên máy tính bởi các phần mềm độc hại và giúp bạn loại bỏ mọi sự lây nhiễm được tìm thấy. Các phần mềm độc hại bao gồm viruses, worms và Trojan horses. Khi tiến trình quét và diệt hoàn tất, chương trình sẽ hiện báo cáo kết quả nếu các phần mềm độc hại được tìm thấy và loại bỏ. [Junk Files Cleaner Options] 2202 = Ổ đĩa để quét: 2203 = Mẫu 2204 = Mô tả 2205 = Thêm 2206 = Bỏ 2207 = Đặt mặc định 2208 = Dọn tập tin rác::Chung 2209 = Dọn tập tin rác::Chặn 2220 = Mẫu để quét: 2221 = Bạn có thể dùng ký tự (?,*) cho dấu gộp 2222 = Thêm mẫu 2223 = Thêm mẫu chặn 2224 = Bạn có thể dùng ký tự (?,*) cho dấu gộp 2225 = Mẫu loại trừ: 2226 = Xóa các tập tin vào thùng rác 2227 = Bỏ qua những tập tin được truy cập cách đây 24 giờ [Junk Files Cleaner Tool] 2306 = Quét 2307 = Xóa 2308 = Đang quét 2309 = Hãy đợi trong khi tiến trình quét đang hoạt động. 2310 = Bỏ qua 2311 = Tên 2312 = Kích thước 2314 = Tìm kiếm tại %s cho 2319 = Tập tin: 2320 = Kích thước tổng: 2323 = Những tập tin này đang sử dụng\n không thể xóa bây giờ 2324 = Bạn hãy chọn ít nhất một ổ đĩa để quét. 2325 = Xóa các tập tin cũ cho phép bạn tìm và xóa bỏ những tập tin không cần thiết trên máy tính của bạn. Thông thường các tập tin này sẽ được xóa đi bởi ứng dụng tạo ra chúng khi không cần thiết nữa. Tuy nhiên, chúng thường xuyên vẫn lưu lại trên ổ cứng do một số sự cố. Điều này gây chiếm không gian ổ đĩa cứng và có thể làm chậm hệ thống v.v... 2326 = Tập tin: 2327 = Đang xóa tập tin 2328 = Không tìm thấy tập tin rác nào [Context Menu Junk Files Cleaner] 2313 = Mở 2314 = Tìm trên Google 2315 = Mở thư mục chứa 2316 = Thuộc tính... 2317 = Đánh dấu tất cả 2318 = Bỏ đánh dấu tất cả 2321 = Chọn tất cả 2322 = Bỏ chọn tất cả [Topmost Window] 4002 = Tùy chọn 4003 = Mở cửa sổ chính 4004 = Chế độ kéo và thả 4005 = Chế độ truy tìm 4006 = Kích thước 4007 = Nhỏ 4008 = Trung bình 4009 = Lớn 4010 = Kích thước cửa sổ 4011 = THOÁT 4012 = Gỡ bỏ 4013 = Dừng tự khởi động 4014 = Dừng tiến trình 4015 = Dừng và xóa tiến trình 4016 = Mở thư mục lưu 4017 = Thông tin 4018 = Thuộc tính 4019 = BỎ QUA 4020 = Chỉ hỗ trợ một tập tin tại một thời điểm! 4021 = Bạn đã thả thư mục, hãy kéo và thả tập tin! 4022 = Xóa hoặc gỡ bỏ: 4023 = Chưa quyết định! Thử trên một cửa sổ hoặc biểu tượng khác. 4024 = Không thể chạy lệnh gỡ bỏ\n Hãy gỡ bỏ ứng dụng trong mục Gỡ bỏ. 4025 = Không tìm thấy gói cài đặt\nThủ thuật: Lấy thông tin khác của ứng dụng trên cửa sổ chính và\n thử gỡ bỏ thủ công! 4026 = Ứng dụng đã bị đình chỉ trong mục tự khởi động!\nThủ thuật: Nếu bạn muốn kích hoạt trở lại, sử dụng công cụ Quản lý khởi động trong ứng dụng chính! 4027 = Ứng dụng không được tìm thấy trong vùng khởi động chung\nThủ thuật: Tìm những vùng khác được dùng để khởi động ứng dụng, thử tìm trên Google! 4028 = Bạn có muốn đóng ứng dụng đã chọn?\nMọi dữ liệu chưa lưu sẽ mất! 4029 = Gỡ bỏ 4030 = Bạn có muốn đóng và xóa ứng dụng đã chọn?\nMọi dữ liệu chưa lưu sẽ mất! 4031 = Bạn có muốn đóng Windows Explorer?\n Start menu, thanh tác vụ và khay hệ thống sẽ bị mất! 4032 = Tự khởi động cùng Windows 4033 = Độ trong suốt 4035 = Luôn hiện trên cùng [Scan After Uninstall] 4210 = Vị trí 4211 = Khóa 4212 = Giá trị 4213 = Dữ liệu 4214 = Tập tin 4215 = Chọn một đối tượng để xóa! 4216 = Quét sau khi gỡ bỏ 4217 = Chọn tất cả 4218 = Bỏ chọn tất cả 4219 = Xóa 4220 = Tập tin còn sót lại 4221 = Registry còn sót lại 4222 = Đang quét trước khi gỡ bỏ, hãy đợi... 4223 = Đang chạy công cụ gỡ bỏ... 4224 = Hãy thực hiện quét những tập tin, thư mục, khóa registry còn sót lại khi tiến trình gỡ bỏ của ứng dụng hoàn tất. 4225 = Đang quét sau khi gỡ bỏ, hãy đợi... 4226 = Hãy kiểm tra cẩn thận những đối tượng được liệt kê! 4227 = Đóng 4228 = Các tập tin còn lại sẽ bị xóa khi hệ thống khởi động lại . 4229 = Chạy trình gỡ bỏ của ứng dụng thất bại!\nCó thể lệnh gỡ bỏ gặp lỗi! 4230 = Quay lại 4231 = Tiếp tục 4232 = Chọn chế độ gỡ bỏ 4233 = Các chế độ 4234 = Có sẵn - chỉ chạy trình gỡ bỏ của ứng dụng, không quét thêm gì 4235 = An toàn - bao gồm chế độ Có sẵn cộng thêm quét registry và ổ cứng để tìm những đối tượng còn sót lại rồi xóa chúng một cách an toàn. Đây là chế độ nhanh nhất. 4236 = Trung bình - bao gồm chế độ An toàn và thực hiện quét tìm tất cả những thông tin còn sót lại của ứng dụng ở những vị trí thông thường trên registry và ổ cứng 4237 = Cấp cao - Bao gồm chế độ Trung bình và thực hiện quét sâu, kỹ tất cả những thông tin còn sót lại của ứng dụng trên registry và ổ cứng. Đây là chế độ chậm nhất. 4238 = Phân tích dữ liệu của ứng dụng trước khi gỡ bỏ 4239 = Khởi động trình gỡ bỏ sẵn có của ứng dụng 4240 = Sau khi tiến trình gỡ bỏ của ứng dụng hoàn tất, nhấn "Tiếp tục" để thực hiện quét những tập tin, thư mục và các đối tượng registry còn sót lại. 4241 = Đang phân tích và gỡ bỏ 4242 = Quét thông tin còn sót lại 4243 = Gỡ bỏ sẵn có hoàn tất, hiện đang quét registry và ổ cứng để tìm những tập tin, thư mục và các đối tượng registry liên quan đến ứng dụng đã gỡ bỏ. Hãy đợi…. 4244 = Tìm thấy các đối tượng registry còn sót lại 4245 = Tìm thấy các đối tượng registry: 4246 = Ghi chú: Hãy cẩn thận khi chọn các đối tượng! Chỉ những đối tượng in đậm đã đánh dấu và các đối tượng con sẽ bị xóa! 4247 = Tìm thấy các tập tin và thư mục còn sót lại 4248 = Tìm thấy các đối tượng: 4249 = My Computer 4250 = Revo Uninstaller Pro không thể khởi động trình gỡ bỏ của ứng dụng. Có thể lệnh gỡ bỏ không có giá trị hoặc trình gỡ bỏ bị hỏng. Bạn có thể nhấn nút "Quay lại" và thử chế độ gỡ bỏ khác. 4251 = Trình gỡ bỏ của ứng dụng hoàn tất. Revo Uninstaller Pro không thể quét các đối tượng còn sót lại. Bạn có thể nhấn nút "Quay lại" và thử chế độ gỡ bỏ khác để tìm những tập tin, thư mục và các đối tượng registry còn sót lại. 4252 = Revo Uninstaller Pro đã hoàn tất các thủ tục gỡ bỏ. Nhưng các đối tượng còn sót lại không được tìm thấy. Bạn có thể nhấn nút "Quay lại" và thử chế độ khác để quét sâu hơn. 4253 = Revo Uninstaller Pro đã hoàn tất các thủ tục gỡ bỏ. Nếu bạn muốn tìm những đối tượng sót lại khác bạn có thể nhấn nút "Quay lại" và thử một chế độ gỡ bỏ khác để quét sâu hơn. 4254 = Hoàn tất 4255 = Bạn có muốn xóa những tập tin đã chọn và thùng rác? 4256 = Bạn có muốn xóa những đối tượng registry đã chọn không? 4257 = Revo Uninstaller Pro đã hoàn tất thủ gỡ bỏ! 4258 = Bạn có muốn bỏ qua việc xóa các mục registry tìm thấy và sang bước kế tiếp? 4259 = Bạn có muốn bỏ qua việc xóa các tập tin, thư mục tìm thấy và sang bước kế tiếp? 4260 = Quét các đối tượng sót lại hoàn tất. Nhấn nút "Tiếp tục" để xem kết quả! 4261 = Đang tạo điểm khôi phục hệ thống... 4262 = Tạo điểm khôi phục hệ thống thất bại! 4263 = Tạo điểm khôi phục hệ thống đã bị vô hiệu hóa 4264 = Tạo điểm khôi phục hệ thống - Hoàn tất! 4265 = Tập tin hệ thống 4266 = Quét tập tin còn sót lại của 4267 = tập tin còn sót lại trong Registry và Tập tin hệ thống 4268 = tập tin còn sốt lại đã được xóa từ Registry và Tập tin hệ thống 4269 = chương trình đã được gỡ bỏ 4270 = Tạo điểm khôi phục không thành công (Khôi phục hệ thống bị vô hiệu hóa trong Cài đặt Windows) 4271 = Đang xóa tập tin còn sót được tìm thấy từ Registry và Tập tin hệ thống... 4272 = Đang quét tập tin còn sót lại... [About] 4300 = Người dịch: [ContextMenu Uninstaller] 5000 = Lệnh 5001 = Thông tin 5002 = Tìm kiếm tại %s cho 5004 = Vị trí cài đặt 5005 = Mở liên kết thông tin... 5006 = Mở liên kết trợ giúp... 5007 = Mở liên kết cập nhật... 5008 = Mở khóa registry... 5009 = Ẩn [Common] 10000 = ĐỒNG Ý 10001 = Bỏ qua 10002 = Trợ giúp 10003 = Duyệt 10004 = Trợ giúp công cụ hiện tại 10005 = Trang chủ 10006 = Thông tin 10007 = Cảnh báo 10008 = LỖI 10009 = Đồng ý 10010 = Không 10011 = Tạm ngừng 10012 = Tiếp tục 10013 = Mặc định 10014 = Vui lòng chờ... 10015 = Một lát sau 10016 = Không bao giờ 10017 = Quá trình hoàn tất thành công! 10018 = Vui lòng đợi trong khi các tác động đang được xử lý... 10019 = Sửa 10020 = Thử lại 10021 = Bỏ qua 10022 = Hủy bỏ 10023 = Xóa 10024 = Lưu 10025 = Đối tượng 10026 = Bắt đầu 10027 = Đóng (Khuyến nghị) 10028 = URL: 10029 = Tất cả 10030 = Hiển thị [Tooltips] 2000 = Chuyển sang chế độ gỡ bỏ 2001 = Hiện bảng công cụ 2002 = Điều chỉnh những thiết đặt 2003 = Chuyển sang Chế độ truy tìm 2004 = Thay đổi cách hiển thị ứng dụng đã cài 2005 = Gỡ bỏ ứng dụng đã chọn 2006 = Xóa đường dẫn registry 2007 = Làm mới danh sách ứng dụng 2008 = Nâng cấp phiên bản hiện tại của bạn lên phiên bản mới nhất 2009 = Tìm thêm thông tin và trả lời các câu hỏi về phần mềm 404 = Chạy ứng dụng đã chọn 405 = Dừng và đóng ứng dụng đã chọn 406 = Chặn ứng dụng từ danh sách tự khởi động 506 = Xóa những mục đã chọn 605 = Xóa những mục đã chọn 705 = Xóa những mục đã chọn 2106 = Chạy công cụ đã chọn 2304 = Quét những tập tin không cần thiết theo cài đặt 2305 = Xóa tập tin đã kiểm tra vào thùng rác [UninstallerPro] 15000 = Chung 15001 = Quản lý nhóm 15002 = Chương trình mới 15003 = Chương trình khác 15004 = Tên 15005 = Đổi tên 15006 = Internet 15007 = Trò chơi 15008 = Đa phương tiện 15009 = Tiện ích 15050 = Chuyển lên 15051 = Chuyển xuống 15052 = Thêm 15053 = Bỏ 15054 = Cột 15055 = Bỏ cột này 15056 = Sắp thành hàng 15057 = Trái 15058 = Giữa 15059 = Phải 15060 = Phù hợp nhất 15061 = Xuất danh sách thành 15062 = Dạng văn bản(txt) 15063 = Dạng HTML(html) 15064 = Microsoft Excel 15065 = Xuất ra 15066 = Chọn những mục bạn muốn xuất ra 15067 = Hiển thị chương trình mới: 15068 = Lần cuối (...ngày) 15069 = Từ lần chạy cuối của gỡ bỏ 15070 = Tên nhóm: 15071 = Thêm 15072 = nhóm 15073 = Chương trình được theo dõi 15074 = Chương trình\nđược theo dõi 15075 = Tất cả chương trình 15076 = Tất cả\nchương trình 15077 = Xóa bản ghi 15078 = Gỡ bỏ tùy biến 15079 = Đổi biểu tượng 15080 = Thêm vào nhóm 15081 = Bỏ khỏi nhóm 15082 = Đang gỡ bỏ 15083 = Đang gỡ bỏ các tập tin và thư mục được theo dõi của chương trình: 15084 = Đang gỡ bỏ registry được theo dõi: 15085 = Có một số dữ liệu liên quan đến chương trình đã gỡ bỏ, nhưng không được xóa đi vì chúng không được theo dõi bởi Revo Uninstaller Pro khi cài đặt. Nếu bạn muốn xem lại rồi xóa chúng, hãy nhấn nút "Gỡ bỏ cấp cao" 15086 = Gỡ bỏ cấp cao 15087 = Đường dẫn 15088 = Đang tải danh sách... 15089 = Gỡ bỏ mục đã chọn 15090 = Mở khóa registry gốc... 15091 = Mở rộng tất cả 15092 = Hủy bỏ tất cả 15093 = Tên giá trị 15094 = Thư mục theo dõi: 15095 = Đổi tên vận hành của những tồn tại trước đó trên thư mục và tập tin hệ thống 15096 = Gỡ bỏ ép buộc 15097 = Gỡ bỏ\nép buộc 15098 = Mở rộng khóa đã chọn 15099 = Hủy bỏ khóa đã chọn 15100 = Gỡ bỏ khóa đã chọn 15101 = Đánh dấu khóa khởi tạo 15102 = Thêm vào Danh sách loại trừ 15103 = Tập tin bản ghi không hợp lệ 15104 = Tập tin không tồn tại! Nhập một tập tin hợp lệ hoặc hủy bỏ thao tác 15105 = Chọn tiến trình 15106 = Thêm tiến trình vào danh sách 15107 = Đường dẫn tiến trình: 15108 = Thêm khóa registry 15109 = Đường dẫn khóa registry 15110 = Dùng chế độ Gỡ bỏ ép buộc, bạn có thể nạp một tập tin hoặc đường dẫn của bất kỳ thư mục nào thuộc chương trình muốn gỡ bỏ. Bạn cũng có thể nhập tên chương trình làm thông tin bổ sung. Khi bạn nhấn "Tiếp tục", Revo Uninstaller Pro trước tiên sẽ tìm kiếm trình gỡ bỏ sẵn có của ứng dụng, nếu có, nó sẽ liệt kê để bạn có thể chọn chạy hoặc không chạy.\n\nHãy nhập tên chính xác và vị trí cài đặt của chương trình bạn muốn gỡ bỏ! 15111 = Chế độ 15112 = Có sẵn 15113 = An toàn 15114 = Trung bình 15115 = Cấp cao 15116 = Đường dẫn tập tin và thư mục chương trình: 15117 = Tên chính xác của chương trình: 15118 = Trình gỡ bỏ có sẵn: 15119 = Chạy trình gỡ bỏ có sẵn 15120 = Tên chương trình 15121 = Lệnh gỡ bỏ 15122 = Kiểu 15123 = 32-bit 15124 = 64-bit 15125 = Tắt chương trình và tiếp tục 15126 = Tập tin đang được sử dụng! Nếu bạn muốn gỡ nó và những thứ liên quan, tốt hơn hết bạn nên tắt nó trước khi tiếp tục 15127 = Khóa registry được loại trừ 15128 = Gồm những khóa 15129 = Hiện cửa sổ "Chương trình được theo dõi" khi khởi động 15130 = Xóa tập tin và thư mục: 15131 = vào thư mục sao lưu 15132 = vào thùng rác 15133 = Xóa vĩnh viễn 15134 = Bạn có muốn các xóa đối tượng đã chọn? 15135 = Thư mục 15136 = Tập tin 15137 = Tập tin và thư mục liên quan 15138 = Đối tượng registry liên quan 15139 = Khóa: 15140 = Giá trị: 15141 = Tập tin và thư mục đã theo dõi 15142 = Đổi tên tập tin và thư mục hệ thống tồn tại trước đó 15143 = Bạn có chắc muốn gỡ bỏ các đối tượng đã chọn? 15144 = Đã chọn, nhưng các tập tin còn lại sẽ bị xóa khi hệ thống khởi động lại. 15145 = Đối tượng registry đã theo dõi 15146 = Đang gỡ bỏ... 15147 = Đang quét tập tin, thư mục và registry còn lại theo thông tin ban đầu 15148 = Phân tích và khởi động trình gỡ bỏ sẵn có của ứng dụng 15149 = Sau khi trình gỡ bỏ của ứng dụng hoàn tất, nhấn nút "Quét" để tìm tập tin, thư mục và registry còn sót lại 15150 = Không đủ không gian ổ đĩa cứng để ghi tập tin dữ liệu đệm 15151 = Lỗi ghi tập tin đệm. Bạn còn muốn cho phép. 15152 = Lỗi đọc tập tin dữ liệu đệm 15153 = Không tìm thấy đối tượng còn sót lại 15154 = Quét 15155 = Gỡ bỏ\ntùy biến 15156 = "Tất cả chương trình" hiển thị tất cả những phần mềm đã được cài đặt bởi người dùng hiện tại cũng như của tất cả người dùng, được chia thành hai nhóm mặc định - "Chương trình mới" và "Chương trình khác". Khi sử dụng kiểu xem "Chi tiết" hoặc dùng thực đơn ngữ cảnh, bạn có thể xem thêm thông tin (liên kết và thuộc tính cài đặt). Thiết đặt cho chế độ này nằm trong mục "Tất cả chương trình" phía dưới mục "Gỡ bỏ" trong cửa sổ "Tùy chọn". 15157 = "Chương trình được theo dõi" của Revo Uninstaller Pro hiển thị tất cả các chương trình bạn đã theo dõi khi chúng được cài đặt bởi Revo Uninstaller Pro. Để theo dõi một chương trình với Revo Uninstaller Pro, bạn có thể nhấn chuột phải lên gói cài đặt (setup) của nó hoặc nhấn nút "Cài đặt chương trình" trong thanh công cụ chính. Thiết đặt cho chế độ này nằm trong mục "Chương trình được theo dõi" phía dưới mục "Gỡ bỏ" trong cửa sổ "Tùy chọn". 15158 = Đăng ký 15159 = Tập tin trợ giúp 15160 = Cài đặt chương trình 15161 = Cài đặt\nchương trình 15162 = Tạo điểm khôi phục hệ thống và sao lưu registry trước khi gỡ bỏ 15163 = Sap lưu registry... 15164 = Tạo điểm khôi phục hệ thống và sao lưu registry bị đình chỉ 15165 = Sao lưu registry - hoàn tất! 15166 = Sao lưu registry - thất bại! 15167 = (Không hỗ trợ trên Windows Vista hoặc Windows 7,8) 15168 = Bản ghi: 15169 = Hoặc kích chuột phải vào biểu tượng Chế độ truy tìm và chọn "THOÁT" để đóng chương trình. 15170 = Mở mức gỡ bỏ cực đại 15171 = Đường dẫn thư mục 15172 = Vui lòng cài đặt chương trình đọc pdf để xem Tập tin trợ giúp 15173 = Thêm vào nhóm mới 15174 = Xóa các bản ghi đã chọn 15175 = Tạo lại tập tin lưu trữ 15176 = Bạn có muốn tạo lại tập tin lưu trữ?\nCác tùy chỉnh của bạn trên các chi tiết chương trình sẽ được thiết lập lại! 15177 = Quản lý 15178 = Xuất ra, Nhập vào hoặc Sửa bản ghi 15179 = Thay đổi\nhoặc Sửa chữa 15180 = Thay đổi hoặc sửa chữa 15181 = Liên kết cập nhật 15182 = Cơ sở dữ liệu bản ghi 15183 = Cơ sở dữ liệu\nbản ghi 15184 = Chương trình: 15185 = Tên chương trình 15186 = Phiên bản chương trình 15187 = Phiên bản Windows 15188 = Windows Bits 15189 = Tìm 15190 = Chỉ hiển thị các bản ghi tương thích với %s 15191 = Chỉ hiển thị các bản ghi %s 15192 = Bản ghi tương ứng: 15193 = Bản ghi cơ sở dữ liệu: 15194 = Tìm kiếm bằng: 15195 = bản ghi 15196 = các bản ghi 15197 = chương trình 15198 = các chương trình 15199 = Tên 15200 = Gỡ bỏ nhanh 15201 = Gỡ bỏ\nnhanh 15202 = Sao lưu hệ thống ban đầu 15203 = Đang gỡ bỏ chương trình %d hoặc %d 15204 = Phân tích ban đầu - hoàn tất! 15205 = Khởi động trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình - hoàn tất! 15206 = Khởi động trình gỡ bỏ sẵn có của chương trình - lỗi! 15207 = Đang quét các tập tin, thư mục và các đối tượng registry còn sót lại... 15208 = Đang xóa các đối tượng còn sót lại... 15209 = Đã xóa %d khóa và %d giá trị registry còn sót lại 15210 = Đã xóa %d thư mục và %d tập tin còn sót lại 15211 = Gỡ bỏ nhanh hoàn tất! 15212 = Tình trạng 15213 = Sau khi trình gỡ bỏ của chương trình hoàn tất, nhấn nút "Tiếp tục" để tiếp tục tiến trình gỡ bỏ. 15214 = Tiếp tục 15215 = Nhập vào 15216 = Thêm chú thích 15217 = Sửa chú thích 15218 = Mô-đun 15219 = Ngày bản ghi 15220 = Đang chuẩn bị dữ liệu của bản ghi để gỡ bỏ... 15221 = %d của %d đối tượng 15222 = Đang thực hiện các hoạt động đổi tên cần thiết... 15223 = Bạn có chắc muốn gỡ bỏ bản ghi đã chọn? 15224 = Bạn có chắc muốn gỡ bỏ các bản ghi đã chọn? 15225 = Đang gỡ bỏ bản ghi %d của %d 15226 = Xuất ra tất cả 15227 = Bỏ qua\nsao lưu 15228 = Bỏ qua việc tạo các điểm khôi phục và bản sao lưu registry đầy đủ 15229 = Đang tạo một bản sao lưu registry đầy đủ - đã bỏ qua! 15230 = Đang tạo một điểm khôi phục hệ thống - đã bỏ qua! 15231 = Sửa bản ghi 15232 = Nhập bản ghi 15233 = Xuất bản ghi 15234 = Đang phân tích bản ghi - 15235 = Đổi tên bản ghi 15236 = Tên bản ghi 15237 = Lưu thay đổi 15238 = Sửa đổi 15239 = Biểu tượng 15240 = Chỉ số biểu tượng 15241 = Tác giả 15242 = Thời gian tạo 15243 = Thời gian sửa đổi cuối cùng 15244 = Kích thước ước tính 15245 = Khóa registry 15246 = Giá trị registry 15247 = Đã tạo 15248 = Đã xóa 15249 = Đã đổi tên 15250 = Ghi đè 15251 = Chưa biết 15252 = Tên cũ 15253 = Tên đầy đủ 15254 = Tên đầy đủ cũ 15255 = Dữ liệu cũ 15256 = Giá trị registry có tên đã tồn tại! 15257 = Thêm khóa 15258 = Tên khóa: 15259 = Không thay đổi 15260 = Khóa thay đổi 15261 = Thêm giá trị 15262 = Giá trị thay đổi 15263 = Cài đặt 15264 = Loại cũ 15265 = Ép buộc ngừng chạy các tập tin thực thi trong quá trình gỡ cài đặt của chúng 15266 = Tìm kiếm một bản ghi thích hợp trước khi gỡ bỏ chương trình thường xuyên 15267 = Bạn có chắc muốn gỡ bỏ nhanh chương trình đã chọn? 15268 = Tìm thấy một bản ghi phù hợp trong số các bản ghi của bạn sẽ được dùng để gỡ cài đặt\nKhởi động trình gỡ bỏ mặc định được xây dựng trong chương trình cho gỡ bỏ mặc định. 15269 = Tìm thấy một bản ghi phù hợp trong Cơ sở dữ liệu bản ghi sẽ được dùng để gỡ cài đặt\nKhởi động trình gỡ bỏ mặc định được xây dựng trong chương trình cho gỡ bỏ mặc định. 15270 = Sau khi trình gỡ bỏ của chương trình kết thúc, nhấn nút "Tiếp tục" để biết các tập tin, thư mục và các đối tượng registry còn sót lại. 15271 = Lỗi khi tải xuống các tập tin bản ghi! 15272 = Lỗi khi đổi tên các tập tin bản ghi đã tải xuống! 15273 = Mô-đun "Cơ sở dữ liệu bản ghi" của Revo Uninstaller Pro cho thấy một danh sách các bản ghi của các chương trình đã theo dõi tương thích với hệ thống Windows của bạn. Các bản ghi này được lưu trữ trên trang web của chúng tôi, được duy trì bởi nhóm Revo Uninstaller Pro. Bạn có thể dễ dàng sử dụng (với một cú nhấp chuột vào nút "Gỡ bỏ") những bản ghi này để gỡ bỏ các chương trình đã được cài đặt trên máy tính của bạn. 15274 = Phiên bản của bạn: 15275 = Cập nhật ngay 15276 = Tự động cập nhật Cơ sở dữ liệu bản ghi 15277 = Lỗi tải xuống Cơ sở dữ liệu bản ghi! 15278 = Lỗi cập nhật Cơ sở dữ liệu bản ghi! 15279 = Lỗi giải nén Cơ sở dữ liệu bản ghi! 15280 = Lỗi mở Cơ sở dữ liệu bản ghi! 15281 = Nhập chú thích của bạn: 15282 = Chọn biểu tượng: 15283 = Đường dẫn tập tin: 15284 = Chọn một biểu tượng từ danh sách: 15285 = Tập tin 15286 = Thư mục 15287 = Đang xuất bản ghi - 15288 = Đang nhập bản ghi - 15289 = %d%% hoàn thành 15290 = Trích xuất bởi 15291 = Tìm thấy các bản ghi liên quan 15292 = Đồng ý (nên chọn) 15293 = Đã liệt kê các bản ghi bạn tạo dường như có liên quan đến chương trình bạn đang gỡ bỏ. Bạn có muốn sử dụng dữ liệu từ các bản ghi trong quá trình gỡ bỏ? 15294 = Đang tải bản ghi - 15295 = Đã liệt kê các bản ghi tìm thấy trong Cơ sở dữ liệu bản ghi dường như có liên quan đến chương trình bạn đang gỡ bỏ. Nếu bạn muốn sử dụng bất kỳ cái nào trong quá trình cài đặt, hãy thiết lập một dấu kiểm tra trước khi thực hiện. 15296 = Có một bản ghi gỡ bỏ thích hợp trong Cơ sở dữ liệu bản ghi của chúng tôi.\nBạn có muốn sử dụng nó để gỡ bỏ chương trình hoàn chỉnh hơn? 15297 = Bạn có chắc chắn muốn xóa các bản ghi đã chọn trong danh sách? 15298 = Bạn phải chọn ít nhất một cột để xuất dữ liệu! 15299 = Duyệt đến 15300 = Sử dụng bản ghi đã chọn 15301 = Nguồn 15302 = Bạn chưa chọn bất kỳ trình gỡ bỏ sẵn có nào từ danh sách.\nBạn có chắc muốn tiếp tục tìm kiếm các tập tin còn sót lại và bỏ qua việc sử dụng một trình gỡ bỏ sẵn có? 15303 = Chọn một trình gỡ bỏ sẵn có từ danh sách nếu bạn muốn sử dụng nó trong tiến trình gỡ bỏ. 15304 = Bạn chưa chọn bản ghi nào trong danh sách.\nBạn có chắc muốn tìm kiếm các tập tin còn sót lại và bỏ qua việc sử dụng một bản ghi? 15305 = Chọn một bản ghi từ danh sách nếu bạn muốn sử dụng nó trong tiến trình gỡ bỏ. 15306 = Đang tải dữ liệu bản ghi... 15307 = Tạo một Bản sao lưu Registry đầy đủ trước khi gỡ bỏ. 15308 = Tạo một Bản sao lưu Registry đầy đủ bị vô hiệu hóa (trong Tùy chọn->Gỡ bỏ) 15309 = Đường dẫn: 15310 = Sử dụng dữ liệu gỡ bỏ của chương trình để lấy thuộc tính Ngày cài đặt 15311 = Cài đặt chương trình với \nRevo Uninstaller Pro 15312 = Hợp nhất các bản ghi đã chọn 15313 = Bạn có chắc muốn hợp nhất các bản ghi đã chọn?\nLệnh này áp dụng cho cho các bản ghi liên quan đến một chương trình và hợp nhất tất cả các bản ghi trong một bản ghi duy nhất với dữ liệu. 15314 = Hợp nhất tên bản ghi 15315 = Thư mục được loại trừ 15316 = Tập tin và thư mục được loại trừ 15317 = Khóa Registry được loại trừ 15318 = Gỡ bỏ %s bị gián đoạn bởi một lệnh khởi động lại của máy tính. Bạn có muốn tiếp tục quá trình gỡ bỏ không? 15319 = Tất cả bản ghi hoạt động trên máy tính này 15320 = Truyền đi 15321 = Sao lưu 15322 = Khôi phục 15323 = Chọn thư mục chính của phiên bản đóng gói 15324 = Sao lưu bản ghi 15325 = Khôi phục bản ghi 15326 = Ghi đè lên các bản ghi có cùng tên? 15327 = Phát hiện lỗi cài đặt thư lục dữ liệu Revo Uninstaller Pro. 15334 = Hiển thị các ô chọn trong kiểu xem Chi tiết 15335 = Đường dẫn không tồn tại! 15336 = Xuất Dữ liệu bản ghi 15337 = Các chương trình trong danh dách được cài đặt trên cùng một vị trí với %s. Các tập tin còn sót lại từ tất cả các chương trình này sẽ được tìm thấy.\nBạn có chắc muốn tiếp tục không? 15338 = Đã tìm thấy các chương trình liên quan 15339 = Tự động xóa tất cả tập tin sót lại được tìm thấy 15340 = Tìm thấy %d Registry còn sót lại 15341 = Đang xóa %d Registry còn sót lại... 15342 = Tìm thấy %d thư mục và %d tập tin còn sót lại 15343 = Đang xóa %d thư mục và %d tập tin còn sót lại... 15344 = %d đã chọn 15345 = Hiển thị tùy chọn quét tất cả các tài khoản Windows cho tập tin còn sót lại 15346 = Chọn chủ đề màu của bạn 15347 = Cổ điển 15348 = Tối 15349 = Bạn luôn có thể thay đổi các cài đặt này sau. 15350 = Phân tích trình gỡ bỏ sẵn có của ứng dụng cho việc gỡ cài đặt mặc định và tiến hành âm thầm (nếu có thể) 15351 = Bắt đầu các lệnh gỡ bỏ mặc định của ứng dụng cho gỡ bỏ ban đầu 15352 = Quét tất cả các tài khoản Windows cho các tập tin còn sót lại 15353 = Gỡ bỏ khỏi tất cả các tài khoản Windows 15354 = Thực hiện trình gỡ bỏ sẵn có của %s 15355 = Sau khi gỡ bỏ mặc định của ( %s ) hoàn thành, nhấn vào nút "Quét" để bắt đầu quét tập tin còn sót lại 15358 = Bạn có chắc chắn muốn hủy quá trình gỡ cài đặt không? 15360 = Lọc theo kích thước 15361 = Lọc theo loại 15362 = Ẩn 15363 = Lọc theo ổ đĩa 15364 = Bạn có muốn giữ lại các tùy chọn của mình không?\nBiểu tượng, bình luận, nhóm, v.v. 15365 = Việc gỡ bỏ sản phẩm này có thể khiến một số tính năng của Windows hoặc phần mềm khác không hoạt động đúng cách. 15366 = Lọc danh sách chương trình 15370 = Chế độ quét [Auto Run Manager Pro] 15800 = Thêm 15801 = Cho phép chương trình khởi động cùng Windows 15802 = Thiết đặt tự khởi động cho: 15803 = Tất cả người dùng 15804 = Người dùng hiện tại 15805 = Thiết đặt tự khởi động từ: 15806 = Registry: Chạy - với mọi lần khởi động của Windows 15807 = Registry: Chạy một lần - chỉ chạy một lần, trong lần khởi động kế tiếp của Windows 15808 = Thư mục Startup - với mọi lần khởi động của Windows 15809 = Lệnh (đường dẫn đầy đủ): 15810 = Tên: 15811 = Loại bỏ khỏi danh sách khởi động 15812 = Loại bỏ các đối tượng không chạy khỏi danh sách khởi động 15813 = Loại bỏ các đối tượng bị đình chỉ khỏi danh sách khởi động 15814 = Services 15815 = Mở Windows Services 15816 = Lịch tác vụ 15817 = Kích hoạt 15818 = Vô hiệu hóa [General App] 16001 = In 16002 = Xem trước khi in 16003 = Cài đặt in 16004 = Xem 16005 = Thanh thực đơn 16006 = Thanh công cụ chính 16007 = Bảng mô tả 16008 = Thanh trạng thái 16009 = Thanh các công cụ 16010 = Tập tin 16011 = Quản lý\nkhởi động 16012 = Dọn\ntập tin cũ 16013 = Công cụ\nWindows 16014 = Dọn\ntrình duyệt 16015 = Dọn\nMicrosoft Office 16016 = Dọn\nWindows 16017 = Xóa\ndấu vết 16018 = Xóa không\nthể phục hồi 16019 = Quản lý\nsao lưu 16020 = Cài đặt với Revo Uninstaller Pro 16021 = Gỡ bỏ với Revo Uninstaller Pro 16022 = Cài đặt chương trình đã chọn với Revo Uninstaller Pro 16023 = Gỡ bỏ chương trình đã chọn với Revo Uninstaller Pro 16024 = Thư mục sao lưu: 16025 = Sao lưu registry đã xóa 16026 = Sao lưu tập tin và thư mục đã xóa 16027 = Microsoft Excel không được cài trên máy (mã lỗi là 0x%08X). 16028 = Chạy Microsoft Excel thất bại (mã lỗi là 0x%08X). 16029 = Lỗi không rõ. 16030 = Registry 16031 = Không báo thông tin bởi Revo Uninstaller Pro 16032 = Không báo lỗi bởi Revo Uninstaller Pro 16033 = Tiến trình 16034 = Theo dõi chương trình trong chế độ cửa sổ nhỏ 16035 = Bao gồm tiến trình: 16036 = Loại trừ tiến trình: 16037 = Đường dẫn tiến trình 16038 = Chủ đề hiển thị: 16039 = Thanh công cụ 16040 = Hiện nhãn 16041 = Biểu tượng nhỏ 16042 = Blue 16043 = Grey 16044 = Black 16045 = Silver 16046 = Native 16047 = Native 2 16048 = Native Smooth 16049 = Mua ngay 16050 = Sau khi bạn mua Revo Uninstaller Pro, bạn sẽ nhận được một số sê-ri qua email. Khi kích hoạt Revo Uninstaller Pro, bạn cần nhập số sê-ri đó vào ô dưới và nhấn “Kích hoạt trực tuyến”. Kích hoạt yêu cầu kết nối internet, vì thế tường lửa của bạn không nên chặn Revo Uninstaller Pro. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về việc đăng ký, hãy liên hệ cho chúng tôi theo: registration@revouninstaller.com 16051 = Đăng ký 16052 = Nhập chính xác số sê-ri vào đây: 16053 = Kích hoạt trực tuyến 16054 = Giữ mọi bản quyền. 16055 = Phiên bản đã đăng ký 16056 = Phiên bản chưa đăng ký 16057 = Bạn có muốn xóa các sao lưu, bản ghi đã tạo và các dữ liệu Revo Uninstaller Pro khác? Nhấn "Không" nếu bạn đang cập nhật chương trình. 16058 = Người dịch: 16059 = Sao lưu registry hằng ngày 16060 = Xóa bản ghi của chương trình được theo dõi sau khi gỡ bỏ 16061 = Hiện biểu tượng nhỏ trong kiểu xem Chi tiết 16062 = Hiển thị các lệnh trong thực đơn ngữ cảnh của Windows 16063 = Đánh dấu tất cả các tập tin, thư mục và registry còn sót lại 16064 = Dark Grey 16065 = Blue 2 16066 = Hiển thị Revo Uninstaller Pro trong Control Panel 16070 = Thanh công cụ lệnh 16071 = Tùy chỉnh 16072 = Chủ đề 16073 = Tùy chỉnh màu nền 16074 = Tùy chỉnh màu lựa chọn 16075 = Hãy đóng Revo Uninstaller Pro, trước khi bắt đầu nhập một bản ghi.\nOr nhập bản ghi sử dụng nút công cụ "Quản lý" trong mô-đun "Chương trình được theo dõi". 16076 = Kích hoạt 16077 = Chọn phương thức kích hoạt 16078 = Kích hoạt trực tuyến 16079 = Kích hoạt bằng tập tin 16080 = Thời gian dùng thử 30 ngày của bạn đã hết. Nếu bạn muốn tiếp tục sử dụng sản phẩm, bạn phải mua một giấy phép. 16081 = Sau khi bạn đã mua một giấy phép cho Revo Uninstaller Pro, bạn sẽ nhận được một số sê-ri qua email. Để kích hoạt Revo Uninstaller Pro, bạn cần phải nhập tên của bạn và số sê-ri vào mẫu dưới đây và sau đó nhấn nút "Kích hoạt trực tuyến". Kích hoạt đòi hỏi phải có kết nối Internet, do đó tường lửa của bạn không nên chặn Revo Uninstaller Pro. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: registration@revouninstaller.com 16082 = Sau khi bạn đã mua một giấy phép cho Revo Uninstaller Pro, bạn sẽ nhận được một số sê-ri qua email. Để kích hoạt Revo Uninstaller Pro bằng tập tin, bạn cần phải nhập tên của bạn và số sê-ri vào mẫu dưới đây và nhấn nút “Lưu tập tin” để lưu tập tin. Sau đó gửi tập tin được tạo tới địa chỉ support@revouninstaller.com hoặc registration@revouninstaller.com. Trong vòng 24h, chúng tôi sẽ gửi lại cho bạn một Khóa mở khóa để hoàn thành việc kích hoạt Revo Uninstaller Pro. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: registration@revouninstaller.com 16083 = Bạn đã chọn kích hoạt Revo Uninstaller Pro bằng tập tin. Sau khi bạn gửi Tập tin kích hoạt tới email hỗ trợ của chúng tôi, bạn sẽ nhận được Khóa mở khóa từ nhóm hỗ trợ Revo Uninstaller Pro. Bạn cần nhập Khóa mở khóa và nhấn nút "Kích hoạt". Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: registration@revouninstaller.com 16084 = Có một sự thay đổi trên máy tính của bạn yêu cầu Revo Uninstaller Pro phải được kích hoạt lại. Bạn chỉ cần nhấn nút "Kích hoạt". Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc các vấn đề liên quan đến đăng ký, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: registration@revouninstaller.com 16085 = Kích hoạt thành công! 16086 = Kích hoạt không thành công! 16087 = Không có kết nối đến máy chủ kích hoạt. Hãy chắc chắn rằng tường lửa của bạn không chặn Revo Uninstaller Pro. 16088 = Nhập tên người dùng: 16089 = Nhập số sê-ri: 16090 = Nhập Khóa mở khóa: 16091 = Thiết lập lại quá trình kích hoạt 16092 = Số ngày còn lại: 16093 = Lưu tập tin 16094 = Đã đăng ký cho 16095 = Kích hoạt lại 16096 = Đang kích hoạt. Xin chờ ... 16097 = Sai số sê-ri.\nXin vui lòng sao chép và dán số sê-ri thay vì gõ nó! 16098 = Vui lòng khởi động lại Revo Uninstaller Pro 16099 = Chế độ tối 16100 = Số sê-ri: 16101 = Dữ liệu giấy phép: 16102 = Gửi phản hồi 16103 = Hỗ trợ trực tuyến 16104 = Thiết lập lại các bảng cài đặt chính 16105 = Thiết lập lại các cài đặt hiển thị chi tiết 16106 = Thiết lập lại thành công!\nKhởi động lại Revo Uninstaller Pro để áp dụng các thay đổi 16107 = Không có đối tượng nào được chọn.\nBạn phải chọn ít nhất một đối tượng để tiến hành. 16108 = Hiện màn hình bắt đầu 16109 = Dọn dẹp lịch sử 16110 = Dọn dẹp\nlịch sử 16111 = Các lệnh\nkhác 16112 = Revo Uninstaller Pro đang chạy! 16113 = Cập nhật đăng ký hết hạn: 16114 = Gia hạn ngay 16115 = Cập nhật đăng ký hết hạn vào %s! 16116 = Cập nhật đăng ký 16117 = Nếu bạn muốn có thể cài đặt phiên bản mới nhất của Revo Uninstaller Pro được phát hành sau ngày đó, bạn phải gia hạn Đăng ký cập nhật của mình. 16118 = Nhắc nhở phiên bản dùng thử 16119 = Cảm ơn đã sử dụng Revo Uninstaller Pro. Bạn đang chạy phiên bản dùng thử 30 ngày với đầy đủ tính năng. Nếu bạn thích phần mềm và muốn sử dụng nó sau khi hết thời gian dùng thử, bạn phải mua giấy phép. 16120 = Đăng ký của bạn cho phép cài đặt và kích hoạt phiên bản Revo Uninstaller Pro được phát hành trước %s. Nếu bạn muốn cài đặt phiên bản mới nhất của Revo Uninstaller Pro, bạn phải gia hạn đăng ký của mình. 16121 = Thích 16122 = Giấy phép bị hủy 16123 = Giấy phép của bạn đã bị hủy. Nếu bạn muốn sử dụng Revo Uninstaller Pro trở lại, bạn phải đăng ký nó với một số sê-ri hợp lệ 16124 = Hủy giấy phép 16125 = Khóa kích hoạt được hủy thành công. 16126 = Hủy không thành công! 16127 = Bạn có chắc chắn muốn hủy giấy phép của mình không?\nCài đặt hiện tại của Revo Uninstaller Pro sẽ ngừng hoạt động! Chỉ tiếp tục nếu bạn muốn di chuyển hoặc đưa giấy phép của mình sang máy tính khác. 16128 = Hủy kích hoạt 16129 = Đang hủy giấy phép của bạn. Vui lòng chờ ... 16130 = ngày 16131 = Số sê-ri đã nhập đã được áp dụng cho tệp giấy phép hiện tại. 16132 = Đăng ký cập nhật của bạn đã hết hạn vào %s, do đó bạn không đủ điều kiện để cập nhật phiên bản hiện tại của Revo Uninstaller Pro. Vui lòng gia hạn Đăng ký cập nhật nếu bạn muốn cài đặt và sử dụng phiên bản mới nhất. 16134 = Nhập bất kỳ Tên người dùng nào bạn muốn 16135 = Nhập dữ liệu thành công!\nKhởi động Revo Uninstaller Pro để áp dụng các thay đổi. 16150 = Màu nền hộp thoại 16151 = Màu chữ 16152 = Màu nền điều khiển 16153 = Màu chọn 16156 = Tắt tất cả hiệu ứng chữ 16157 = Tải ứng dụng Android 16158 = Tải xuống ứng dụng Android 16159 = Sao chép vào Clipboard 16160 = Vui lòng nhập khóa Mở khóa, nhận được qua email hoặc trò chuyện từ đội ngũ hỗ trợ của Revo Uninstaller Pro. 16161 = Đã xảy ra lỗi. Vui lòng liên hệ với đội ngũ hỗ trợ của Revo Uninstaller Pro và cung cấp thông tin giấy phép của bạn. 16162 = Kích hoạt trực tuyến không thành công. Vui lòng thử "Kích hoạt bằng tập tin" [AppBar] 16900 = Lưu bản ghi các thay đổi hệ thống đã giám sát 16901 = Ngừng giám sát cài đặt 16902 = Revo Uninstaller Pro đang giám sát các thay đổi của hệ thống - tiếp hành cài đặt như bình thường! Vui lòng không chạy bất cứ gói cài đặt, chương trình hay cái gì khác trong khi cài đặt chương trình! Sau khi hoàn tất việc cài đặt, bạn chạy chương trình đã cài, tinh chỉnh và đóng chúng lại. Sau đó nhấn nút "Dừng lại" (hình vuông) và lưu lại bản ghi. 16903 = Nhập tên cho bản ghi: 16904 = Nhập tên cho bản ghi và nhấn nút "Lưu lại" 16905 = Revo Uninstaller Pro đang theo dõi cài đặt 16906 = Revo Uninstaller Pro đang lưu dữ liệu 16907 = Không thể yêu cầu tắt máy tính. Hãy thử tắt máy thủ công! 16908 = Không thể điều chỉnh tắt máy tính. Hãy thử tắt máy thủ công! 16909 = Hãy nhập một tên bản ghi hợp lệ! 16910 = Bạn có chắc chắn muốn hủy bỏ tiến trình ghi chép. [JunkFilesCleanerPro] 17000 = Loại trừ 17001 = Sửa đổi cuối cùng 17002 = Quét thư mục... 17003 = Bao gồm 17004 = Thư mục bao gồm dạng rác [Windows Apps] 17100 = Ứng dụng\nWindows 17101 = Ứng dụng Windows 17102 = Ứng dụng Windows 17103 = Tổng số ứng dụng 17104 = Ứng dụng 17105 = Ứng dụng 17106 = Mô-đun "Ứng dụng Windows" liệt kê tất cả các ứng dụng Windows đã cài đặt và giúp bạn gỡ bỏ bất kỳ ứng dụng nào với một cú nhấp chuột. Một số ứng dụng do Microsoft sản xuất được cài đặt sẵn với hệ điều hành, các ứng dụng khác được cài đặt thông qua Microsoft Store. Bạn có thể tìm thêm thông tin về bất kỳ ứng dụng nào từ trình đơn ngữ cảnh. 17107 = Phân tích và khởi động lệnh gỡ cài đặt mặc định của ứng dụng 17108 = Sau khi trình gỡ cài đặt mặc định của ứng dụng đã hoàn tất, nhấn nút "Quét" để bắt đầu quét các tệp, thư mục và registry còn sót lại. 17109 = Bạn có chắc muốn gỡ cài đặt ứng dụng đã chọn không? 1711 = Mở trong Microsoft Store 17115 = Tắt ứng dụng 17116 = Thiết lập lại ứng dụng 17117 = Thiết lập lại Microsoft Store 17118 = Không thể tắt ứng dụng đã chọn 17119 = Điều này sẽ khôi phục ứng dụng về cấu hình ban đầu của nó.\nBạn có muốn tiếp tục? 17120 = Điều này sẽ khôi phục Microsoft Store về cấu hình ban đầu có nó.\nBạn có muốn tiếp tục? 17121 = Việc gỡ bỏ sẵn có của %s không thành công.\nBạn nên kiểm tra tính toàn vẹn của các tập tin hệ thống hoặc thiết lập lại ứng dụng %s và thử lại. 17122 = Gỡ bỏ không thành công [Browser Extensions] 17200 = Tiện ích\ntrình duyệt 17201 = Tiện ích trình duyệt 17202 = Tiện ích MS Edge 17203 = Kiểu 17204 = Tiện ích 17205 = Phần bổ trợ 17206 = Ứng dụng 17207 = Người trợ giúp 17208 = Thanh công cụ 17209 = Tìm kiếm nhà cung cấp 17210 = %s đang chạy. Dừng bắt buộc nếu bạn muốn tiếp tục.\nDữ liệu chưa lưu trong trình duyệt của bạn có thể bị mất. 17211 = Tổng số tiện ích 17212 = tiện ích 17213 = tiện ích 17214 = Mô-đun "Tiện ích trình duyệt" liệt kê và giúp bạn xóa các kiểu tiện ích mở rộng khác nhau mà các trình duyệt phổ biến nhất như Google Chrome, Microsoft Edge, Mozilla Firefox và Internet Explorer cho phép bạn cài đặt để tùy chỉnh chúng. Cột "Kiểu" hiển thị cho bạn loại tiện ích mở rộng theo trình duyệt. 17215 = Bạn có chắc muốn xóa tiện ích đã chọn không? 17216 = Đang xóa tiện ích %s 17217 = Để tránh tự động cài đặt lại tiện ích, hãy tắt "Đồng bộ ứng dụng" và "Đồng bộ tiện ích" từ cài đặt của Chrome, sau đó tiếp tục quá trình xóa. 17218 = Bạn đã chọn tiện ích được cài đặt sẵn. 17219 = Duyệt 17220 = Cấu hình 17221 = %s đang chạy.◙ Nhấn 'k' để đóng nó (dữ liệu chưa được lưu trong trình duyệt của bạn có thể bị mất).◙ Nhấn phím bất kỳ để thoát. 17222 = %s đang chạy. Vui lòng đóng nó để tiếp tục. [EvidenceRemoverPro] 17300 = Kiểu 17301 = Kích thước tổng 17302 = Vùng trống 17310 = Ổ đĩa 17311 = Ổ đĩa di động 17312 = Thời gian ước tính còn lại: 17313 = ngày 17314 = giờ 17315 = phút 17316 = giây 17317 = Bạn có chắc chắn muốn dừng tiến trình [WindowsToolsPro] 17400 = System Restore 17401 = Network Diagnostics 17402 = Network Information 17403 = Security Center 17404 = System Properties 17405 = System Information 17406 = TCP/IP Netstat Command 17407 = On Screen Keyboard 17408 = Disk Defragmenter 17409 = Services 17410 = Shared Folders 17411 = Group Policy 17412 = Add/Remove Windows Components 17413 = Microsoft Windows Malicious Software Removal Tool 17414 = Windows Backup and Restore 17415 = Task Scheduler 17416 = Check Disk 17417 = System File Checker 17418 = Dọn dẹp ổ đĩa 17419 = Giám sát tài nguyên 17420 = Quản lý và triển khai dịch vụ (DISM) 17421 = Xóa cache DNS 17422 = Thông tin và chuẩn đoán DirectX 17450 = Windows Backup and Restore cho phép bạn tạo các bản sao của các tập tin dữ liệu cho tất cả người dùng máy tính và cung cấp cho bạn khả năng tạo ra một ảnh hệ thống. Bạn có thể cho phép Windows chọn những gì để sao lưu hoặc bạn có thể chọn các thư mục cá nhân, thư viện và ổ đĩa mà bạn muốn sao lưu. Một ảnh hệ thống bao gồm Windows và các cài đặt hệ thống, các chương trình và tập tin của bạn. Bạn có thể dùng một ảnh hệ thống để khôi phục lại các nội dung của máy tính nếu ổ cứng hoặc máy tính của bạn ngừng hoạt động. 17451 = Task Scheduler giúp bạn lên lịch các tác vụ tự động thực hiện các hành động tại một thời điểm cụ thể hoặc khi một sự kiện nào đó xảy ra. Nó cung cấp khả năng cho phép lên lịch khởi động các chương trình hoặc lên kịch bản tại thời gian được xác định trước hoặc sau khoảng thời gian được quy định. Task Scheduler duy trì một thư viện của tất cả các tác vụ được lên lịch, cung cấp một cái nhìn tổng quát của các tác vụ và một cách thuận tiện để quản lý chúng. 17452 = Check Disk xác minh tính toàn vẹn hợp lý của hệ thống tập tin trên ổ đĩa Windows. Check Disk kiểm tra các vấn đề liên quan đến các thành phần xấu, mất cụm, các tập tin liên kết ngang và các lỗi thư mục. Các loại vấn đề có thể được gây ra bởi hệ thống bị treo hoặc bị đóng băng, sự cố điện, tắt máy tính không đúng cách, v.v ... 17453 = System File Checker cho phép bạn quét và khôi phục các hỏng hóc trong lúc các tập tin hệ thống Windows xác minh phiên bản của chúng. Nếu tìm thấy một vấn đề, nó sẽ cố gắng thay thế các tập tin có vấn đề từ Windows DLL Cache. Nếu các tập tin không có trong Windows DLL Cache hoặc DLL Cache bị hỏng, bạn sẽ được nhắc nhở đưa đĩa cài đặt Windows vào. 17454 = Dọn dẹp ổ đĩa là một tiện ích bảo trì máy tính được thiết kế để giải phóng dung lượng ổ đĩa trên ổ cứng máy tính. Nó cho phép người dùng loại bỏ các tập tin không còn cần thiết hoặc có thể được xóa an toàn như tập tin tạp, bộ nhớ cache và các tập tin nhật ký được tạo ra bởi hệ điều hành và các chương trình khác. 17455 = Giám sát tài nguyên hiển thị thông tin về việc sử dụng phần cứng (CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và mạng) và phần mềm (xử lý tệp và mô-đun) trong thời gian thực. Công cụ này giúp bạn tìm ra bao nhiêu tài nguyên đang được đưa vào sử dụng tại thời điểm này hoặc được sử dụng theo thời gian thông qua một biểu đồ. Bằng cách này, bạn có thể kiểm tra các bộ đếm hiệu suất của tài nguyên cụ thể và thực hiện các hành động để cải thiện hiệu suất của máy tính. 17456 = DISM chạy quét để thay đổi và sửa các vấn đề mà nó tìm thấy trong hệ điều hành. 17457 = Nếu bạn gặp sự cố khi truy cập trang web hoặc sử dụng dịch vụ trực tuyến, có thể thiết bị của bạn đã lưu vào bộ nhớ cache một bản ghi DNS lỗi thời cần được xóa hoặc đặt lại theo cách thủ công 17458 = Công cụ chuẩn đoán DirectX hiển thị nhiều thông tin về DirectX và cũng cho phép bạn thực hiện các kiểm tra chẩn đoán cơ bản trên hệ thống DirectX. 17480 = Công cụ 17481 = Dòng lệnh 17482 = Thêm một công cụ tùy chỉnh 17483 = Sửa công cụ 17484 = Một công cụ tùy chỉnh có cùng tên đã tồn tại.\nVui lòng nhập một tên khác. [WindowsCleanerPro] 17500 = Xóa Thumbnail Cache [UnrecoverableDeletePro] 17600 = Thêm tập tin 17601 = Thêm thư mục 17602 = Xóa vĩnh viễn 17603 = Đang xóa 17604 = Đang tính toán... 17605 = Các đối tượng còn lại trong danh sách không thể xóa bây giờ.\nHãy chắc chắn rằng chúng không được sử dụng bởi Windows hoặc một chương trình khác và thử lại. 17606 = Xóa các mục đã chọn khỏi danh sách [Backup Manager] 17800 = Quản lý sao lưu 17801 = Khôi phục 17802 = Xóa 17803 = Xóa tất cả 17804 = Khôi phục\ntùy biến 17812 = Đang tải cây... 17813 = Quay lại 17814 = Tiếp tục 17815 = Không tìm thấy điểm khôi phục dữ liệu 17816 = Đang xử lý 17817 = Sao lưu %d của %d đối tượng 17818 = Điểm khôi phục: 17819 = Kích thước tổng: 17820 = Quản lý sao lưu giúp bạn quản lý việc sao lưu thông tin bị mất sau khi Revo Uninstaller Pro đã xóa mọi khóa registry, tập tin và thư mục, bằng một điểm khôi phục. Bạn có thể khôi phục tất cả dữ liệu đã xóa hoặc bạn có thể lựa chọn đối tượng muốn khôi phục. Nếu bạn cần khoảng trống, bạn có thể xóa một số hoặc tất cả điểm khôi phục. 17821 = Tên 17822 = Thao tác 17823 = Kích thước 17824 = Registry 17825 = Tập tin và thư mục 17826 = Thời gian 17827 = Ngày 17830 = Tên khóa/giá trị 17831 = Dữ liệu 17835 = Giá trị mặc định 17836 = Đang khôi phục %d của %d đối tượng 17837 = Đang khôi phục 17838 = Tên tập tin/thư mục 17839 = Khôi phục tùy biến 17840 = Lỗi đọc tập tin sao lưu dữ liệu! 17841 = Tập tin và thư mục cần khôi phục 17842 = Đối tượng registry cần khôi phục 17843 = Không đủ không gian ổ đĩa để lưu tập tin sao lưu! 17844 = Lỗi ghi tập tin sao lưu dữ liệu! 17845 = Bạn có chắc rằng muốn khôi phục lại hoạt động %s của %s? 17846 = Bạn có chắc rằng muốn xóa tất cả các điểm khôi phục? 17847 = Xóa theo\nthời gian 17848 = Xóa các sao lưu cũ hơn một ngày hoặc một giai đoạn 17849 = Xóa tất cả các sao lưu cũ hơn: 17850 = Ngày được chọn: 17851 = Một tuần 17852 = Hai tuần 17853 = 30 ngày 17854 = 90 ngày 17855 = 180 ngày 17856 = Một năm 17857 = Tùy chỉnh ngày 17858 = Bạn đã chọn một ngày mới hơn ngày hôm nay.\nĐiều đó sẽ xóa tất cả các bản sao lưu! Tiếp tục không? [TooltipsPro] 18200 = Điều chỉnh thiết đặt của Revo Uninstaller Pro 18201 = Thay đổi cách hiển thị danh sách chương trình được theo dõi 18202 = Quản lý thông tin sao lưu được cất giữ bởi Revo Uninstaller Pro 18203 = Cài đặt chương trình thông qua Revo Uninstaller Pro 18204 = Gỡ bỏ ép buộc những vết tích còn lại của chương trình đã gỡ bỏ 18205 = Hiển thị tất cả chương trình đã cài đặt 18206 = Hiển thị những chương trình đã cài được theo dõi 18207 = Gỡ bỏ chương trình được theo dõi đã chọn 18208 = Gỡ bỏ tùy biến chương trình được theo dõi đã chọn 18209 = Khôi phục điểm khôi phục đã chọn của Revo Uninstaller Pro 18210 = Khôi phục tùy biến điểm khôi phục đã chọn của Revo Uninstaller Pro 18211 = Xóa điểm khôi phục đã chọn của Revo Uninstaller Pro 18212 = Thêm chương trình khởi động cùng Windows 18213 = Thực hiện xóa dấu vết trên ổ đĩa cứng 18214 = Thêm tập tin để xóa vĩnh viễn 18215 = Thêm thư mục để xóa vĩnh viễn 18216 = Xóa tập tin và thư mục đã thêm 18217 = Xóa tập tin đã đánh dấu 18218 = Thay đổi hoặc sửa chữa cài đặt của chương trình được chọn 18219 = Gỡ bỏ nhanh chương trình được chọn (tất cả những gì còn sót lại sẽ tự động bị xóa) 18220 = Thêm một đối tượng đến bản ghi 18221 = Sửa đối tượng được chọn 18222 = Xóa đối tượng được chọn từ bản ghi 18223 = Xuất dữ liệu của bản ghi hiện tại ra HTML [Portable] 18500 = Lỗi tải cập nhật! 18501 = Lỗi giải nén cập nhật! 18502 = Đang cập nhật 18503 = Cập nhật thành công! 18504 = %d của %d tập tin 18505 = Khả năng di chuyển 18506 = Sử dụng thư mục lưu trữ dữ liệu tùy chỉnh 18507 = Kích hoạt chế độ tải nhanh 18508 = Chấp nhận 18509 = Giấy phép thỏa thuận 18510 = Thư mục lưu trữ dữ liệu tùy chỉnh của bạn %s không thể truy cập được.\nNó sẽ được thay đổi thành %s 30000 = Có phiên bản mới có sẵn. 30001 = Phát hiện gỡ cài đặt chưa hoàn tất! Tiếp tục quá trình gỡ cài đặt? 30003 = Phát hiện các tệp còn sót lại sau khi gỡ cài đặt. 30005 = Tiếp tục 30007 = Dọn dẹp 30009 = Phiên bản mới: 30011 = Kích thước: 30013 = Chương trình: 30015 = Mở Revo Uninstaller 30018 = Không hiển thị lại 30034 = Trình trợ giúp đang chạy. 32900 = Lịch sử gỡ bỏ 32901 = Loại bỏ tất cả 32902 = Chi tiết xuất dữ liệu 32903 = Tên ứng dụng 32905 = Chương trình đã gỡ bỏ: 32907 = Nhật ký đã gỡ bỏ: 32909 = Ứng dụng đã gỡ bỏ: 32910 = Nhật ký đã nhập 32911 = Nhật ký người dùng 32912 = Lịch sử gỡ bỏ theo dõi tất cả các quá trình gỡ cài đặt đã được thực hiện và cung cấp thông tin chi tiết về phần mềm đã gỡ cài đặt và tất cả dữ liệu còn sót lại đã bị xóa. 32917 = Chi tiết chương trình: 32918 = Tóm tắt hoạt động: 32919 = Hoạt động của tệp và thư mục: 32920 = Hoạt động của Registry: 32921 = Chi tiết nhật ký: 32922 = Chi tiết ứng dụng: 32923 = Khóa Registry được xóa thành công 32924 = Giá trị Registry được xóa thành công 32925 = Tập tin được xóa thành công 32926 = Thư mục được xóa thành công 32927 = Đặt để xóa khi khởi động lại 32928 = Khóa Registry được xóa không thành công 32929 = Giá trị Registry được xóa không thành công 32930 = Tóm tắt 32931 = Các khóa Registry sót lại đã được xóa: 32932 = Các giá trị Registry sót lại đã được xóa: 32933 = Các thư mục sót lại đã được xóa: 32934 = Các tập tin sót lại đã được xóa: 32935 = Không gian trống được lấy lại từ các tập tin sót lại: 32936 = Xem chi tiết 32937 = Bạn đã gỡ cài đặt 32938 = Đã hoàn thành thao tác gỡ cài đặt 32940 = Bị người dùng bỏ qua